Can tim ban nu share phong trung tam Sydney
- Ultimo, NSW
- 13/10/2015
- Cho thuê nhà, unit, apartment
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Ultimo, NSW
- Chưa cập nhật
- 155
- 13/10/2015
WELCOME TO BRAND NEW, MARVELOUS EUROPEAN STYLE APARTMENT!
FOR FEMALES ONLY! ROOM IS SHARED WITH OTHER GIRLS
Hello Fellow Lovely Tenants, We are excited to announce that a few available spots are open for females to share rooms together in 3 beautiful and brand new apartment, located behind UTS and near Haymarket.
AVAILABLE NOW
Short/Long term stay
The Property
2 bedroom apartment
2 bathrooms (including an ensuite)
Internet access available
The Details
Price Range: (for 6 months)
Room 1: $155 per person each week (2 REMAINING SPOTS)
Room 2: $165 per person each week (2 REMAINING SPOTS)
Room 3: Ensuite Master room + bathroom available = $180 per person each week (2 REMAINING SPOTS)
Security parking available at extra $45 per week per space.
Own ensuite bathroom or shared bathroom.
A new modern apartment, located right on Jones Street, and about 10 minutes by walk to University of Technology Sydney ,TAFE, George Street, CBD and City
Bus stop is right in front of the house, and takes about 5 min to catch a ride to the city
Rent is payable fortnightly.
Photos included here, are for the Master room & other bedrooms. For a rough approximation, the only accessible from the bedroom, is roughly almost the size of the living room.
*Strictly no parties and must be cleaned This room is equipped new mattresses, pillows, keys included, free cleaning service, have built-ins, an ensuite bathroom, and is fully furnished. The apartment has 3 bedrooms, 1 shared bathroom ( ensuite off the big room ), common balcony, internal laundry modern kitchen and along unlimited wifi.
The block is in a secure area, and has a 24x7 security service, CCTV camera, and can only be accessed via key and swipe card.
Minimum stay is 3-6 months or 6months+
Bond is 5 weeks rent
No people sleeping in the living room.
For inspection times, please message or give me a call
AVAILABLE NOW
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2007, NSW
Broadway, Ultimo
Dân số
7,410 người( TONG_DAN_SO )
50.8% Nam | 49.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 30 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,349 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.4 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $772 (NSW: $813 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,197 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,805 (NSW: $1,829 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,734 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 500 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 0.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 87.4% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 11.7% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 68.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 12.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 12.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 31.4% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
- English: 13.5% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
- Australian: 9.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
- Thai: 7% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
- Irish: 4.6% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 26.7% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 16.8% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Thailand: 7.1% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
- Sinh tại India: 4.4% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Indonesia: 4% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 61.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 34.5% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 17.9% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Thai: 6.9% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
- Tiếng Cantonese: 6.2% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 49.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 12.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
- Catholic: 11.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
- Không thống kê: 9.5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
- Hinduism: 3.9% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 49.5% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 17.5% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 2.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 63.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 772 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 9.9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 34.2% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 12.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.9% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 10.2% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 8.7% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 8.7% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 4.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Walked only: 13.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as driver: 9.5% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bus: 4.9% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 3.1% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 2.1% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 4.6% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.6% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 1% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.4% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.4% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 5.7% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.2% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 5.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 74.7% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 8.5% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
