LEASE TRANSFER
- Melbourne City, Vic
- 06/10/2023
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Melbourne City, Vic
- 3 (phòng)
- 379
- 06/10/2023
LEASE TRANSFER - SCAPE 247 PEEL ST, MELBOURNE
💵 $379/tuần(All bills included). Giá web hiện tại là $409/tuần.
Mình có thể hỗ trợ $50/ tuần cho đến hết 8/2/2024
Từ 07/10 (negotiate) - 08/02/2024. Sau 07/02 mọi người liên hệ Scape để gia hạn hợp đồng nha.
📍VỊ TRÍ THUẬN TIỆN:
• 3 tuyến tram 19, 59 và 58 ngay trước nhà
• Đối diện bệnh viện
• 5 phút đi bộ tới Unimelb Parkville, chợ Queen Victoria, Chemist Warehouse, KT Mart,...
• 5-10 phút đi tram đến Melbourne Central,...
🔥Phòng thuộc apartment 5 phòng ngủ, mỗi phòng đều có cửa sổ hứng nắng và khoá cửa bằng thẻ từ riêng.
🔥Apartment có 3 toilets, có khu vực ăn và phòng khách cũng như bếp riêng cho apartment.
🔥Fully furnished từ lò nướng, microwave, máy rửa chén, tủ lạnh, bàn, giường, tủ
💕ĐẶC BIỆT: có điều hoà riêng cho mỗi phòng ngủ!!!
Toà nhà có phòng gym, study room, common room, rooftop lounge cùng rất nhiều hoạt động mỗi tháng bao gồm free food, visiting, BBQ,...
📌 4 SLOTS AVAILABLE 📌
Tụi mình hiện trống 4 phòng chung nhà nên mọi người thuê lẻ hoặc rủ bạn cùng thuê đều được.
Inspect nhà thoải mái, DM để biết thêm ⭐️⭐️
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Victoria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 73.4% (AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 12.1% (AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 13.9% (AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 28.5% (AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 32.2% (AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 36.1% (AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 29.2% (AU: 33%) ( )
- Australian: 27.2% (AU: 29.9%) ( )
- Irish: 9.4% (AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 8.2% (AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 6.6% (AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 65% (AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 4% (AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 2.7% (AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 1.5% (AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 67.2% (AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 30.2% (AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 3.4% (AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 1.8% (AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Greek: 1.6% (AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 38.8% (AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 20.5% (AU: 20%) ( )
- Anglican: 6.5% (AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 6.3% (AU: 6.9%) ( )
- Islam: 4.2% (AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 29.2% (AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.9% (AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 7.9% (AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 62.4% (AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 803 (AU: 805)( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5% (AU: 5.1%)( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- People who travelled to work by car as driver or passenger (b): 54.5% (AU: 57.8%) ( DRIVER_ )
- Car, as driver: 49.9% (AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Worked at home: 25.7% (AU: 21%) ( DRIVER_ )
- Did not go to work: 11.2% (AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
- People who travelled to work by public transport (a): 4.4% (AU: 4.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8% (AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.4% (AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.8% (AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.9% (AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.5% (AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8.8% (AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8% (AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 61% (AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.6% (AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
