Nhà cho thuê vùng Caversham gần Beechboro. Nhà 4 phòng, 2 phòng tắm 2 toilét, máy lạnh split system. Gần shop, Coles , fast food restaurants đi bộ 10 phút,gần trạm xe bus,giá $370 tuần. Vui lòng liên hệ theo số điện thoại để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6055, WA
Caversham, Guildford, Hazelmere, Henley Brook, South Guildford, West Swan
Dân số
32,320 người ( TONG_DAN_SO )
49.8% Nam | 50.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,849 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $994 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,329 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,159 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,724 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 373 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 94.3% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.6% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 3.5% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 16.2% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 16.7% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 65.3% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 30% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Australian: 26.4% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
Indian: 8.2% (WA: 2.9% | AU: 3.1%) ( )
Irish: 6.9% (WA: 8.8% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 6.7% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 59% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 7.8% (WA: 2.3% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 4.8% (WA: 1.4% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại England: 4.7% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.2% (WA: 2.8% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 65.1% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 31.9% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Punjabi: 4.9% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Tagalog: 2.8% (WA: 0.7% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Gujarati: 2.1% (WA: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 35.9% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.3% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Anglican: 7.7% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Hinduism: 6.6% (WA: 2% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 5.3% (WA: 7.5% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 24.6% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.6% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.4% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 72.5% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 994 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.9% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 18.6% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 16.6% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.6% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.2% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.5% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.8% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.5% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.6% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 67.4% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.6% (WA: 1.8% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.3% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, car as driver: 1.1% (WA: 0.7% | AU: 0.3%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.8% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.7% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.7% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.1% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.2% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.5% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.9% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6055, WA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm