Nhà và đất trọn gói vùng Clyde North, Melbourne Nằm ở khu dân cư mới sầm uất và tiện nghi, nhà hoàn toàn mới đang được xây gồm 4 phòng ngủ, 2 phòng khách, alfresco; đây sẽ là ngôi nhà lý tưởng để ở hay cho thuê. Chỉ cần đặt cọc $10,000, phần còn lại sẽ trả sau khi xây hoàn tất .Nhà sẽ được hoàn thành trong 6 tháng. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3978, Vic
Clyde, Casey Area, Melbourne Region, toria
Dân số
43,202 người ( TONG_DAN_SO )
49.5% Nam | 50.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 30 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
11,799 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $937 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,197 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,158 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 13,840 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 406 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 97.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 2.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 22.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 8.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 65.7% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 17.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 17.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Indian: 17.4% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Punjabi: 5.7% (Vic: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Sri Lankan: 4.4% (Vic: 0.8% | AU: 0.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 48.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 17.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 7% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại Philippines: 3% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.4% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 55.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 44.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Punjabi: 11.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Sinhalese: 7% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Malayalam: 3.1% (Vic: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 23.3% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 11.6% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Sikhism: 9.9% (Vic: 1.4% | AU: 0.8%) ( )
Buddhism: 7.2% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 30.8% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.7% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 74.6% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 937 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 19.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.4% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 62.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.5% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.3% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.7% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.5% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.1% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.4% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 74.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3978, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm